sởn
Định nghĩa
Nghĩa 1: sởn (Động từ)
Có cảm giác da nổi da gà hoặc tóc gáy dựng đứng lên do lạnh hoặc sự sợ hãi.
- 1."Lạnh sởn gai ốc."
- 2."Những âm thanh rùng rợn làm tôi sởn gai ốc."
- 3."Cái lạnh mùa đông khiến tôi cảm thấy sởn khi ra ngoài."
Lưu ý khi sử dụng "sởn"
Lưu ý về động từ
"sởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sởn"
sởn là động từ trong tiếng Việt. Có cảm giác da nổi da gà hoặc tóc gáy dựng đứng lên do lạnh hoặc sự sợ hãi. Ví dụ: "Lạnh sởn gai ốc."
Từ liên quan
sở tại
Từ chỉ nơi ở hiện tại hoặc nơi xảy ra sự việc được đề cập.
sở đoản
Chỗ yếu, điểm kém mà ai đó vốn có; khác với sở trường.
sởi
Bệnh lây truyền do virus, gây ra triệu chứng sốt và phát ban.
sởn gáy
(Khẩu ngữ) cảm thấy sợ hãi đến mức có cảm giác tóc gáy dựng đứng lên.
sởn sơ
Rất tươi tắn, sáng sủa.
sợ
Từ dùng trong cuộc đối thoại để diễn tả cảm giác lo lắng hoặc dè dặt về điều gì đó không tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.