sở thuộc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sở thuộc (Tính từ)

Phạm trù ngữ pháp diễn tả mối quan hệ giữa chủ thể và những gì thuộc về chủ thể đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Quan hệ sở thuộc."
  • 2."Định ngữ sở thuộc."
  • 3."Tính từ sở thuộc giúp xác định rõ ràng mối liên hệ giữa đối tượng và thuộc tính của nó."
  • 4."Trong câu này, 'của tôi' thể hiện mối quan hệ sở thuộc."

Lưu ý khi sử dụng "sở thuộc"

Lưu ý về tính từ

"sở thuộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sở thuộc"

sở thuộc là tính từ trong tiếng Việt. Phạm trù ngữ pháp diễn tả mối quan hệ giữa chủ thể và những gì thuộc về chủ thể đó. Ví dụ: "Quan hệ sở thuộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này