sổ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sổ (Danh từ)
Tập hợp những tờ giấy được đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghi chép thông tin.
- 1."Sổ ghi chép"
- 2."Sổ nhật ký"
- 3."Tôi mua một cuốn sổ mới để ghi chú bài học."
Nghĩa 2: sổ (Động từ)
(Từ cũ) Gạch bỏ, xóa bỏ.
- 1."Bị sổ tên trong danh sách"
- 2."Tôi đã vô tình sổ tên mình khỏi danh sách sự kiện."
Nghĩa 3: sổ (Động từ)
(Khẩu ngữ) Nói tắt, chỉ việc bộc lộ cảm xúc, tâm tình.
- 1."Chị ấy mới sổ đêm qua"
- 2."Hôm qua, tôi sổ hết những điều đã giấu kín trong lòng."
Nghĩa 4: sổ (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Trở nên to béo một cách nhanh chóng và thiếu cân đối.
- 1."Càng ngày càng sổ ra"
- 2."Sau Tết, nhiều người lại thấy mình sổ hơn trước."
Lưu ý khi sử dụng "sổ"
Lưu ý về động từ
"sổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"sổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"sổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sổ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sổ"
sổ là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tập hợp những tờ giấy được đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghi chép thông tin. Ví dụ: "Sổ ghi chép"
Từ liên quan
sồn sồn
(Khẩu ngữ) diễn tả tính chất ồn ào, vội vã, hoặc có biểu hiện nóng nảy trong cách nói năng hoặc hoạt động.
sồn sột
Từ mô phỏng âm thanh khô, giòn, phát ra liên tục khi gặm hoặc cắn vào vật tươi, cứng.
sồng
Cây dùng để nhuộm vải màu nâu sẫm.
sổ hộ khẩu
Sổ ghi chép thông tin về các thành viên trong một hộ gia đình, được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền.
sổ lòng
Thể hiện trạng thái của trẻ vừa ra đời hoặc vừa được sinh ra.
sổ mũi
Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc mũi bị viêm hoặc kích thích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.