sờ soạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sờ soạng (Động từ)

Hành động sờ mó để tìm kiếm, thường là khi không nhìn thấy rõ.

Ví dụ (4)
  • 1."Sờ soạng trong bóng tối để tìm đường."
  • 2."Sờ soạng tìm diêm thắp đèn."
  • 3."Cô ấy sờ soạng trong túi để tìm chìa khóa."
  • 4."Tôi sờ soạng cái điện thoại trên bàn."

Lưu ý khi sử dụng "sờ soạng"

Lưu ý về động từ

"sờ soạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sờ soạng"

sờ soạng là động từ trong tiếng Việt. Hành động sờ mó để tìm kiếm, thường là khi không nhìn thấy rõ. Ví dụ: "Sờ soạng trong bóng tối để tìm đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này