số chia

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số chia (Danh từ)

Số mà khi nhân với thương sẽ cho ra số bị chia.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phép tính 42 : 6 = 7, thì 6 là số chia."
  • 2."Khi thực hiện phép chia 30 : 5, số chia là 5."
  • 3."Số chia trong bài toán này là số mà chúng ta cần tìm."

Lưu ý khi sử dụng "số chia"

Lưu ý về danh từ

"số chia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số chia"

số chia là danh từ trong tiếng Việt. Số mà khi nhân với thương sẽ cho ra số bị chia. Ví dụ: "Trong phép tính 42 : 6 = 7, thì 6 là số chia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này