số chia
Định nghĩa
Nghĩa 1: số chia (Danh từ)
Số mà khi nhân với thương sẽ cho ra số bị chia.
- 1."Trong phép tính 42 : 6 = 7, thì 6 là số chia."
- 2."Khi thực hiện phép chia 30 : 5, số chia là 5."
- 3."Số chia trong bài toán này là số mà chúng ta cần tìm."
Lưu ý khi sử dụng "số chia"
Lưu ý về danh từ
"số chia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "số chia"
số chia là danh từ trong tiếng Việt. Số mà khi nhân với thương sẽ cho ra số bị chia. Ví dụ: "Trong phép tính 42 : 6 = 7, thì 6 là số chia."
Từ liên quan
số bị chia
Số được đem ra để chia cho một số khác; khác với số chia.
số bị nhân
Số mà được nhân với một số khác; khác với số nhân.
số bị trừ
Số được trừ đi trong một phép tính; cần phân biệt với số trừ.
số chính phương
Số tự nhiên mà có thể được biểu diễn như bình phương của một số tự nhiên khác.
số chẵn
Số nguyên chia hết cho 2, tương phản với số lẻ.
số cào
Loại xổ số mà người chơi có thể biết kết quả ngay lập tức bằng cách cào nhẹ một lớp phủ trên vé số.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.