số chính phương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số chính phương (Danh từ)

Số tự nhiên mà có thể được biểu diễn như bình phương của một số tự nhiên khác.

Ví dụ (3)
  • 1."4, 9, 16... là những số chính phương."
  • 2."Số 1 cũng là một số chính phương vì 1 x 1 = 1."
  • 3."Khi học đại số, bạn sẽ gặp nhiều ví dụ về số chính phương."

Lưu ý khi sử dụng "số chính phương"

Lưu ý về danh từ

"số chính phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số chính phương"

số chính phương là danh từ trong tiếng Việt. Số tự nhiên mà có thể được biểu diễn như bình phương của một số tự nhiên khác. Ví dụ: "4, 9, 16... là những số chính phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này