số chẵn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số chẵn (Danh từ)

Số nguyên chia hết cho 2, tương phản với số lẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Các số 6, 8, 14, 120 là những số chẵn."
  • 2."Tất cả các số chẵn đều có thể được biểu diễn dưới dạng 2n, với n là một số nguyên."

Lưu ý khi sử dụng "số chẵn"

Lưu ý về danh từ

"số chẵn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số chẵn"

số chẵn là danh từ trong tiếng Việt. Số nguyên chia hết cho 2, tương phản với số lẻ. Ví dụ: "Các số 6, 8, 14, 120 là những số chẵn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này