số bị nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số bị nhân (Danh từ)

Số mà được nhân với một số khác; khác với số nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 13 là số bị nhân."
  • 2."Nếu 6 là số nhân, thì số bị nhân trong 6 x 4 = 24 là 4."
  • 3."Trong bài toán, xác định số bị nhân để thực hiện phép tính đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "số bị nhân"

Lưu ý về danh từ

"số bị nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số bị nhân"

số bị nhân là danh từ trong tiếng Việt. Số mà được nhân với một số khác; khác với số nhân. Ví dụ: "Trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 13 là số bị nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này