số bị chia

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số bị chia (Danh từ)

Số được đem ra để chia cho một số khác; khác với số chia.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phép tính 49 : 7 = 7, thì 49 là số bị chia."
  • 2."Khi tính 30 : 5, 30 là số bị chia."
  • 3."Số bị chia luôn là số lớn hơn hoặc bằng 0."

Lưu ý khi sử dụng "số bị chia"

Lưu ý về danh từ

"số bị chia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số bị chia"

số bị chia là danh từ trong tiếng Việt. Số được đem ra để chia cho một số khác; khác với số chia. Ví dụ: "Trong phép tính 49 : 7 = 7, thì 49 là số bị chia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này