sồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sồng (Danh từ)

Cây dùng để nhuộm vải màu nâu sẫm.

Ví dụ (4)
  • 1."Áo nâu sồng"
  • 2."Khăn sồng"
  • 3."Vải sồng được ưa chuộng trong sản xuất thủ công."
  • 4."Màu xanh lá cây với sồng tạo nên sự tương phản đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "sồng"

Lưu ý về danh từ

"sồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sồng"

sồng là danh từ trong tiếng Việt. Cây dùng để nhuộm vải màu nâu sẫm. Ví dụ: "Áo nâu sồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này