sồn sồn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sồn sồn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả tính chất ồn ào, vội vã, hoặc có biểu hiện nóng nảy trong cách nói năng hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Giục sồn sồn."
  • 2."Hơi một tí là sồn sồn lên!"
  • 3."Cô ấy luôn nói sồn sồn khi nóng lòng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sồn sồn (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ những người đã lớn tuổi nhưng chưa được xem là già.

Ví dụ (2)
  • 1."Người đàn bà sồn sồn."
  • 2."Ông ấy đã sồn sồn nhưng vẫn rất năng động."

Lưu ý khi sử dụng "sồn sồn"

Lưu ý về tính từ

"sồn sồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sồn sồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sồn sồn"

sồn sồn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả tính chất ồn ào, vội vã, hoặc có biểu hiện nóng nảy trong cách nói năng hoặc hoạt động. Ví dụ: "Giục sồn sồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này