sinh vật cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh vật cảnh (Danh từ)

Động và thực vật được nuôi trồng để làm đẹp không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Nuôi trồng sinh vật cảnh mang lại không khí trong lành."
  • 2."Cửa hàng sinh vật cảnh cung cấp nhiều loại cây và thú nuôi đẹp."
  • 3."Giới yêu thích sinh vật cảnh thường tìm kiếm các giống cây quý."

Lưu ý khi sử dụng "sinh vật cảnh"

Lưu ý về danh từ

"sinh vật cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh vật cảnh"

sinh vật cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Động và thực vật được nuôi trồng để làm đẹp không gian. Ví dụ: "Nuôi trồng sinh vật cảnh mang lại không khí trong lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này