sinh đẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh đẻ (Động từ)
Hành động tạo ra một cá thể sống mới qua quá trình sinh con.
- 1."Mỗi năm, gia đình tôi đều có một ngày để chúc mừng sự kiện sinh đẻ của các thành viên mới."
- 2."Chị ấy đã rất hạnh phúc khi biết mình đang mang thai và chuẩn bị cho việc sinh đẻ."
- 3."Các bác sĩ tại bệnh viện luôn sẵn sàng để hỗ trợ những bà mẹ trong quá trình sinh đẻ."
Nghĩa 2: sinh đẻ (Danh từ)
Quá trình hoặc hành động của việc sinh con.
- 1."Sinh đẻ là một giai đoạn quan trọng trong cuộc sống của nhiều người."
- 2."Ở vùng quê, việc sinh đẻ thường được diễn ra tại nhà với sự giúp đỡ của người thân."
- 3."Trong các lớp học về sức khỏe, họ thường giảng dạy về chăm sóc mẹ và bé trong quá trình sinh đẻ."
Lưu ý khi sử dụng "sinh đẻ"
Lưu ý về động từ
"sinh đẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"sinh đẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sinh đẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sinh đẻ"
sinh đẻ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra một cá thể sống mới qua quá trình sinh con. Ví dụ: "Mỗi năm, gia đình tôi đều có một ngày để chúc mừng sự kiện sinh đẻ của các thành viên mới."
Từ liên quan
sinh vật cảnh
Động và thực vật được nuôi trồng để làm đẹp không gian.
sinh vật học
Môn khoa học nghiên cứu về các sinh vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật.
sinh đôi
Có nghĩa là hai hoặc nhiều đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc từ cùng một mẹ.
sinh địa
Củ còn sống chưa qua chế biến của cây địa hoàng, được sử dụng trong y học.
sinh đồ
Học vị cũ ở thời kỳ Lê, tương đương với tú tài thời Nguyễn.
sinh động
Tính từ diễn tả khả năng gợi ra những hình ảnh sống động, gần gũi với thực tế cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.