sinh đôi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh đôi (Động từ)

Có nghĩa là hai hoặc nhiều đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc từ cùng một mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy vừa sinh đôi một trai một gái."
  • 2."Sinh đôi đang trở thành điều phổ biến hơn trong xã hội ngày nay."
  • 3."Gia đình tôi đang chuẩn bị cho sự xuất hiện của hai em bé sinh đôi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sinh đôi (Danh từ)

Chỉ những đứa trẻ được sinh ra cùng lúc từ cùng một mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ của sinh đôi thường cần nhiều sự hỗ trợ hơn."
  • 2."Những sinh đôi thường có mối liên kết đặc biệt với nhau."
  • 3."Sinh đôi trong gia đình tôi luôn chơi cùng nhau từ nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "sinh đôi"

Lưu ý về động từ

"sinh đôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sinh đôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sinh đôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sinh đôi"

sinh đôi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là hai hoặc nhiều đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc từ cùng một mẹ. Ví dụ: "Chị ấy vừa sinh đôi một trai một gái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này