sinh sản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh sản (Động từ)

Hành động đẻ để duy trì và phát triển nòi giống của các sinh vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Về mùa xuân, sâu bọ sinh sản rất nhanh."
  • 2."Chức năng sinh sản là yếu tố quan trọng trong sự phát triển của loài."
  • 3."Nhiều loài động vật có mùa sinh sản riêng để tối ưu hóa tỷ lệ sống sót cho con non."

Lưu ý khi sử dụng "sinh sản"

Lưu ý về động từ

"sinh sản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh sản"

sinh sản là động từ trong tiếng Việt. Hành động đẻ để duy trì và phát triển nòi giống của các sinh vật. Ví dụ: "Về mùa xuân, sâu bọ sinh sản rất nhanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này