sinh lợi
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh lợi (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động mang lại lợi nhuận.
- 1."Làm ăn sinh lợi."
- 2."Đầu tư sinh lợi."
- 3."Công ty đã có nhiều chiến lược để sinh lợi hiệu quả."
- 4."Cần lựa chọn sản phẩm phù hợp để có thể sinh lợi tốt."
Lưu ý khi sử dụng "sinh lợi"
Lưu ý về động từ
"sinh lợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sinh lợi"
sinh lợi là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động mang lại lợi nhuận. Ví dụ: "Làm ăn sinh lợi."
Từ liên quan
sinh lí học
Môn học nghiên cứu về hoạt động và đặc điểm của các cơ quan, bộ phận trong cơ thể sinh vật.
sinh lý
Chỉ sự phát triển và chức năng của cơ thể con người, đặc biệt là các quá trình sinh lý như tiêu hóa, hô hấp, và tuần hoàn.
sinh lý học
Một nhánh của khoa học nghiên cứu về các chức năng và quá trình sinh lý của cơ thể con người và động vật.
sinh mạng
Sự sống của con người.
sinh mệnh
Cuộc sống hoặc sự tồn tại của một cá nhân hay một sinh vật.
sinh ngữ
(Từ cũ) ngoại ngữ, chỉ ngôn ngữ đang được học và sử dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.