sinh hoạt phí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh hoạt phí (Danh từ)

Tiền chi tiêu cho các nhu cầu sinh hoạt hàng ngày theo chế độ cung cấp trong thời kỳ chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lĩnh sinh hoạt phí."
  • 2."Trong thời kỳ khó khăn, mỗi gia đình đều nhận được sinh hoạt phí."
  • 3."Sinh hoạt phí giúp người dân trang trải cuộc sống thường nhật."

Lưu ý khi sử dụng "sinh hoạt phí"

Lưu ý về danh từ

"sinh hoạt phí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh hoạt phí"

sinh hoạt phí là danh từ trong tiếng Việt. Tiền chi tiêu cho các nhu cầu sinh hoạt hàng ngày theo chế độ cung cấp trong thời kỳ chiến tranh. Ví dụ: "Lĩnh sinh hoạt phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này