sinh hạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh hạ (Động từ)

(Từ cũ, Trang trọng) chỉ hành động sinh ra hoặc đẻ ra một đứa trẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà cụ sinh hạ được hai người con."
  • 2."Mẹ tôi đã sinh hạ ba đứa trẻ khỏe mạnh."
  • 3."Ioana sinh hạ một bé gái vào tháng trước."

Lưu ý khi sử dụng "sinh hạ"

Lưu ý về động từ

"sinh hạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh hạ"

sinh hạ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Trang trọng) chỉ hành động sinh ra hoặc đẻ ra một đứa trẻ. Ví dụ: "Bà cụ sinh hạ được hai người con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này