sinh học

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh học (Danh từ)

Tổng thể các lĩnh vực khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật và các quá trình sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Sinh học là môn học cần thiết cho việc nghiên cứu sự sống."
  • 2."Các nghiên cứu về sinh học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về môi trường và sinh thái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sinh học (Tính từ)

Liên quan đến sinh học, có tính chất của sinh học.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặc điểm sinh học"
  • 2."Mỗi loài động vật đều có những đặc điểm sinh học riêng biệt."

Lưu ý khi sử dụng "sinh học"

Lưu ý về tính từ

"sinh học" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sinh học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sinh học" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sinh học"

sinh học là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tổng thể các lĩnh vực khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật và các quá trình sống. Ví dụ: "Sinh học là môn học cần thiết cho việc nghiên cứu sự sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này