sinh dục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh dục (Động từ)

Thực hiện chức năng sinh sản của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ quan sinh dục"
  • 2."Các loài động vật khác nhau có cách sinh dục khác nhau."
  • 3."Sinh dục là một phần quan trọng trong chu kỳ sống của các sinh vật."

Lưu ý khi sử dụng "sinh dục"

Lưu ý về động từ

"sinh dục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh dục"

sinh dục là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện chức năng sinh sản của cơ thể. Ví dụ: "Cơ quan sinh dục"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này