sinh dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh dưỡng (Động từ)

Hành động sinh đẻ và nuôi dạy, chăm sóc con cái.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ơn sinh dưỡng của cha mẹ."
  • 2."Chúng ta cần phải sinh dưỡng những đứa trẻ bằng tình yêu thương và sự dạy dỗ."

Lưu ý khi sử dụng "sinh dưỡng"

Lưu ý về động từ

"sinh dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh dưỡng"

sinh dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Hành động sinh đẻ và nuôi dạy, chăm sóc con cái. Ví dụ: "Công ơn sinh dưỡng của cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này