sỉ vả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sỉ vả (Danh từ)

Hành động chỉ trích, chửi mắng hay làm tổn thương danh dự của người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta thường xuyên bị sỉ vả vì những sai lầm của mình."
  • 2."Sự sỉ vả không thể giúp cải thiện tình hình, chỉ làm mọi thứ tồi tệ thêm."

Lưu ý khi sử dụng "sỉ vả"

Lưu ý về danh từ

"sỉ vả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sỉ vả"

sỉ vả là danh từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ trích, chửi mắng hay làm tổn thương danh dự của người khác. Ví dụ: "Anh ta thường xuyên bị sỉ vả vì những sai lầm của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này