sỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sỉ (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ việc mua hay bán lẻ, từng món nhỏ một, phục vụ cho người tiêu dùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở chợ này, mọi người thường mua trái cây sỉ để tiết kiệm chi phí."
  • 2."Cửa hàng này chuyên bán quần áo sỉ với giá hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "sỉ"

Lưu ý về tính từ

"sỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sỉ"

sỉ là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ việc mua hay bán lẻ, từng món nhỏ một, phục vụ cho người tiêu dùng. Ví dụ: "Ở chợ này, mọi người thường mua trái cây sỉ để tiết kiệm chi phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này