sệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sệt (Tính từ)

Ở vị trí chạm sát mặt đất khi di chuyển.

Ví dụ (4)
  • 1."Đá sệt."
  • 2."Kéo sệt trên mặt đường."
  • 3."Con mèo bò sệt trên sàn."
  • 4."Xe ô tô đi sệt qua cơn mưa."

Lưu ý khi sử dụng "sệt"

Lưu ý về tính từ

"sệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sệt"

sệt là tính từ trong tiếng Việt. Ở vị trí chạm sát mặt đất khi di chuyển. Ví dụ: "Đá sệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này