sỉa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sỉa (Động từ)

(Phương ngữ) hành động bị thụt xuống hố hoặc chỗ bùn nước khi di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Sỉa chân xuống hố."
  • 2."Cẩn thận kẻo sỉa vào những chỗ bùn lầy."
  • 3."Anh ấy đã sỉa xuống một vũng nước lớn trong khi đi bộ."

Lưu ý khi sử dụng "sỉa"

Lưu ý về động từ

"sỉa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sỉa"

sỉa là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động bị thụt xuống hố hoặc chỗ bùn nước khi di chuyển. Ví dụ: "Sỉa chân xuống hố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này