sỉa
Định nghĩa
Nghĩa 1: sỉa (Động từ)
(Phương ngữ) hành động bị thụt xuống hố hoặc chỗ bùn nước khi di chuyển.
- 1."Sỉa chân xuống hố."
- 2."Cẩn thận kẻo sỉa vào những chỗ bùn lầy."
- 3."Anh ấy đã sỉa xuống một vũng nước lớn trong khi đi bộ."
Lưu ý khi sử dụng "sỉa"
Lưu ý về động từ
"sỉa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sỉa"
sỉa là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động bị thụt xuống hố hoặc chỗ bùn nước khi di chuyển. Ví dụ: "Sỉa chân xuống hố."
Từ liên quan
sỉ
(Phương ngữ) Chỉ việc mua hay bán lẻ, từng món nhỏ một, phục vụ cho người tiêu dùng.
sỉ nhục
Có tính chất xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.
sỉ vả
Hành động chỉ trích, chửi mắng hay làm tổn thương danh dự của người khác.
sịa
Đồ đan bằng tre, nứa, có lòng nông và mắt thưa, thường nhỏ hơn cái nia, được sử dụng để phơi hoặc sấy thực phẩm.
sịch
Hiện tượng chảy nước mũi, thường xảy ra khi cảm cúm hoặc dị ứng.
sịp
(Khẩu ngữ) Quần lót dành cho nam giới, ôm sát mông và háng, không có ống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.