sỉ nhục

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sỉ nhục (Tính từ)

Có tính chất xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm điều sỉ nhục."
  • 2."Hành động sỉ nhục người khác là điều không thể chấp nhận."
2
Động từ

Nghĩa 2: sỉ nhục (Động từ)

Làm cho người khác cảm thấy nhục nhã, xấu hổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị sỉ nhục trước đám đông."
  • 2."Anh ta đã sỉ nhục cô ấy về lỗi lầm trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "sỉ nhục"

Lưu ý về động từ

"sỉ nhục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sỉ nhục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sỉ nhục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sỉ nhục"

sỉ nhục là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có tính chất xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn. Ví dụ: "Làm điều sỉ nhục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này