sịch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sịch (Danh từ)

Hiện tượng chảy nước mũi, thường xảy ra khi cảm cúm hoặc dị ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi bị sịch mũi nên không thể đến làm."
  • 2."Trời lạnh làm tôi bị sịch và rất khó chịu."
  • 3."Cô ấy luôn mang theo khăn giấy vì hay bị sịch vào mùa hoa nở."
2
Động từ

Nghĩa 2: sịch (Động từ)

Hành động hắt hơi hoặc làm cho mũi chảy dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi hắt hơi, tôi thường sịch ra một ít nước mũi."
  • 2."Đừng sịch khi ngồi ăn, sẽ không lịch sự."
  • 3."Tôi sịch mũi quá nhiều khi mình bị cảm."

Lưu ý khi sử dụng "sịch"

Lưu ý về động từ

"sịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sịch"

sịch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng chảy nước mũi, thường xảy ra khi cảm cúm hoặc dị ứng. Ví dụ: "Hôm nay tôi bị sịch mũi nên không thể đến làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này