sém

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sém (Động từ)

Bị cháy một ít ở cạnh hoặc ở mặt ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Lửa làm sém tóc."
  • 2."Thân cây bị cháy sém."
  • 3."Bánh mì bị sém một bên khi nướng quá lâu."
  • 4."Cạnh của bức tranh đã sém do ánh nến."

Lưu ý khi sử dụng "sém"

Lưu ý về động từ

"sém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sém"

sém là động từ trong tiếng Việt. Bị cháy một ít ở cạnh hoặc ở mặt ngoài. Ví dụ: "Lửa làm sém tóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này