séc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: séc (Danh từ)

Lệnh viết của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng trích số tiền từ tài khoản để thanh toán cho người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Thanh toán bằng séc."
  • 2."Ký séc."
  • 3."Tôi đã nhận được thanh toán qua séc."
  • 4."Cô ấy đã viết một séc để trả tiền thuê nhà."

Lưu ý khi sử dụng "séc"

Lưu ý về danh từ

"séc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "séc"

séc là danh từ trong tiếng Việt. Lệnh viết của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng trích số tiền từ tài khoản để thanh toán cho người khác. Ví dụ: "Thanh toán bằng séc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này