sên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sên (Danh từ)

(Phương ngữ) vắt, thường được dùng để chỉ một loại động vật có thân mềm và tiết dịch nhầy.

Ví dụ (3)
  • 1."Con sên rừng thường sống ở nơi ẩm ướt."
  • 2."Người ta tìm thấy con sên trong vườn sau cơn mưa."
  • 3."Sên là động vật không xương sống rất chậm chạp."

Lưu ý khi sử dụng "sên"

Lưu ý về danh từ

"sên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sên"

sên là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) vắt, thường được dùng để chỉ một loại động vật có thân mềm và tiết dịch nhầy. Ví dụ: "Con sên rừng thường sống ở nơi ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này