sét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sét (Danh từ)

Hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất, phát ra tiếng nổ lớn và có thể gây nguy hiểm như chết người, đổ cây, hoặc cháy nhà.

Ví dụ (3)
  • 1."Sét đánh trúng cột điện."
  • 2."Tin sét đánh (tin dữ)."
  • 3."Trong cơn bão, có rất nhiều sét phát ra."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sét (Danh từ)

Đất sét, viết tắt từ đất sét.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất nhiều sét."
  • 2."Chúng tôi có thể sử dụng đất sét để làm gốm."
3
Danh từ

Nghĩa 3: sét (Danh từ)

Lượng vừa đến sát miệng của vật đựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn sét bát cơm."
  • 2."Nấu hai sét bò gạo."
  • 3."Chỉ cần một sét nước cũng đủ để nấu món canh."
4
Danh từ

Nghĩa 4: sét (Danh từ)

(Phương ngữ) Gỉ sắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cạo sét."
  • 2."Bị sét ăn mòn."
  • 3."Chiếc xe đã bị sét bám đầy."

Lưu ý khi sử dụng "sét"

Lưu ý về danh từ

"sét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sét" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sét"

sét là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất, phát ra tiếng nổ lớn và có thể gây nguy hiểm như chết người, đổ cây, hoặc cháy nhà. Ví dụ: "Sét đánh trúng cột điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này