sè sè

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sè sè (Tính từ)

Từ miêu tả một vật có hình khối nổi lên rất thấp, không đáng kể so với mặt bằng xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1.""Sè sè nắm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh.""
  • 2."Chiếc gò sè sè giữa đồng cỏ thật đơn sơ."
  • 3."Những cụm đá sè sè trên bãi biển tạo thành những hình thù kỳ lạ."

Lưu ý khi sử dụng "sè sè"

Lưu ý về tính từ

"sè sè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sè sè"

sè sè là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả một vật có hình khối nổi lên rất thấp, không đáng kể so với mặt bằng xung quanh. Ví dụ: ""Sè sè nắm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này