say mèm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: say mèm (Tính từ)

Trong trạng thái say sưa, thường là do uống rượu bia mà không còn kiểm soát được hành vi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi dự tiệc và say mèm, sáng dậy không nhớ gì cả."
  • 2."Chúng tôi đã quá vui mừng và uống say mèm trong buổi sinh nhật của bạn ấy."
  • 3."Sau khi đi karaoke, cả nhóm đều say mèm và không muốn về nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: say mèm (Động từ)

Hành động trở nên say sưa, không còn khả năng kiểm soát bản thân do uống rượu bia.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã say mèm sau khi uống hết một chai bia lớn."
  • 2."Họ say mèm đến nỗi không thể đứng vững trên đôi chân của mình."
  • 3."Sau khi say mèm, anh ấy quyết định không lái xe về nữa."

Lưu ý khi sử dụng "say mèm"

Lưu ý về động từ

"say mèm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"say mèm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "say mèm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "say mèm"

say mèm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái say sưa, thường là do uống rượu bia mà không còn kiểm soát được hành vi. Ví dụ: "Hôm qua tôi dự tiệc và say mèm, sáng dậy không nhớ gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này