say sưa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: say sưa (Động từ)

Ở trong trạng thái hoàn toàn say mê và bị cuốn hút vào một công việc hoặc hoạt động thú vị nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Say sưa làm việc đến nỗi quên cả thời gian."
  • 2."Đọc sách say sưa đến mức không nghe thấy tiếng gọi."
  • 3."Nhìn đắm đuối, say sưa vào bức tranh tuyệt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "say sưa"

Lưu ý về động từ

"say sưa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "say sưa"

say sưa là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái hoàn toàn say mê và bị cuốn hút vào một công việc hoặc hoạt động thú vị nào đó. Ví dụ: "Say sưa làm việc đến nỗi quên cả thời gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này