say mê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: say mê (Động từ)

Mê hoặc, ham thích đặc biệt về một điều gì đó, đến mức cảm thấy không còn quan tâm đến bất kỳ điều gì khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Say mê tửu sắc."
  • 2.""Tuồng gì cua ốc ngoài đồng, Đẹp gì người ấy mà lòng say mê!""
  • 3."Tôi say mê đọc sách mỗi khi rảnh rỗi."
  • 4."Cô ấy say mê vẽ tranh từ khi còn nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "say mê"

Lưu ý về động từ

"say mê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "say mê"

say mê là động từ trong tiếng Việt. Mê hoặc, ham thích đặc biệt về một điều gì đó, đến mức cảm thấy không còn quan tâm đến bất kỳ điều gì khác. Ví dụ: "Say mê tửu sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này