say hoa đắm nguyệt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: say hoa đắm nguyệt (Động từ)

Trong ngữ cảnh tình yêu, 'say hoa đắm nguyệt' biểu thị trạng thái say mê, cuồng nhiệt, thường dùng để chỉ tình cảm mãnh liệt và chân thành của một người đối với người mình yêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhìn thấy nụ cười của cô ấy, tôi cảm thấy như mình đang say hoa đắm nguyệt."
  • 2."Chúng tôi đã trải qua một buổi tối tuyệt vời, thật sự say hoa đắm nguyệt bên nhau."
  • 3."Bên dưới ánh trăng sáng, chúng tôi cấu kết lại, say hoa đắm nguyệt trong tình yêu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: say hoa đắm nguyệt (Tính từ)

Mô tả cảm giác, trạng thái mê mẩn hoặc say sưa khi ngắm nhìn vẻ đẹp của thiên nhiên hoặc một điều gì đó cuốn hút.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi tối hôm qua thật say hoa đắm nguyệt với ánh trăng rực rỡ."
  • 2."Cảnh biển lúc hoàng hôn thật say hoa đắm nguyệt, khiến tôi không thể rời mắt."
  • 3."Tôi cảm thấy thật say hoa đắm nguyệt khi nhìn những bông hoa nở rộ trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "say hoa đắm nguyệt"

Lưu ý về động từ

"say hoa đắm nguyệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"say hoa đắm nguyệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "say hoa đắm nguyệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "say hoa đắm nguyệt"

say hoa đắm nguyệt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trong ngữ cảnh tình yêu, 'say hoa đắm nguyệt' biểu thị trạng thái say mê, cuồng nhiệt, thường dùng để chỉ tình cảm mãnh liệt và chân thành của một người đối với người mình yêu. Ví dụ: "Khi nhìn thấy nụ cười của cô ấy, tôi cảm thấy như mình đang say hoa đắm nguyệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này