say

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: say (Động từ)

Ở trong trạng thái bị cuốn hút hoàn toàn, đến mức không còn nhận thức được xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng hát làm say lòng người."
  • 2.""Thoắt thôi tay lại cầm tay, Càng yêu vì nết, càng say vì tình.""
  • 3."Cô ấy say mê với những trang sách hay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: say (Tính từ)

(Ngủ) rất sâu, không còn hay biết gì xung quanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngủ say như chết."
  • 2."Trẻ con dễ dàng ngủ say khi được ôm ấp."

Lưu ý khi sử dụng "say"

Lưu ý về động từ

"say" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"say" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "say" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "say"

say là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái bị cuốn hút hoàn toàn, đến mức không còn nhận thức được xung quanh. Ví dụ: "Tiếng hát làm say lòng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này