sấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sấy (Động từ)

Làm cho khô bằng cách sử dụng khí nóng.

Ví dụ (4)
  • 1."Sấy tóc."
  • 2."Lò sấy."
  • 3."Sấy quần áo."
  • 4."Tôi thường sấy trái cây để bảo quản lâu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sấy"

Lưu ý về động từ

"sấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sấy"

sấy là động từ trong tiếng Việt. Làm cho khô bằng cách sử dụng khí nóng. Ví dụ: "Sấy tóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này