sấy tóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sấy tóc (Danh từ)

Dụng cụ điện dùng để làm khô và tạo kiểu tóc bằng khí nóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy sấy tóc rất tiện lợi khi cần tạo kiểu nhanh."
  • 2."Hỏng mất cái sấy tóc, mình phải đến tiệm làm tóc."
  • 3."Tôi thường sử dụng máy sấy tóc vào buổi sáng để tiết kiệm thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "sấy tóc"

Lưu ý về danh từ

"sấy tóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sấy tóc"

sấy tóc là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ điện dùng để làm khô và tạo kiểu tóc bằng khí nóng. Ví dụ: "Máy sấy tóc rất tiện lợi khi cần tạo kiểu nhanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này