sầm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sầm (Tính từ)

(vẻ mặt) bỗng nhiên mất tươi, trở nên nặng nề và có vẻ tối lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Sầm ngay mặt lại."
  • 2."Khi nghe tin buồn, anh ấy bỗng sầm mặt lại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sầm (Tính từ)

Mô phỏng âm thanh rất to và đột ngột, như tiếng va chạm mạnh từ những vật lớn, nặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đóng sầm cánh cửa lại."
  • 2."Cái xe đổ đánh sầm."
  • 3."Âm thanh sầm mạnh khiến mọi người phải quay lại nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "sầm"

Lưu ý về tính từ

"sầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sầm"

sầm là tính từ trong tiếng Việt. (vẻ mặt) bỗng nhiên mất tươi, trở nên nặng nề và có vẻ tối lại. Ví dụ: "Sầm ngay mặt lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này