sất
Định nghĩa
Nghĩa 1: sất (Trợ từ)
(Khẩu ngữ) từ để nhấn mạnh sự phủ định một cách tuyệt đối.
- 1."Không còn gì sất!"
- 2."Chẳng có chuyện gì xảy ra sất!"
- 3."Mình không muốn làm gì nữa sất!"
Câu hỏi thường gặp về "sất"
sất là trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ để nhấn mạnh sự phủ định một cách tuyệt đối. Ví dụ: "Không còn gì sất!"
Từ liên quan
sấp bóng
Hành động quay lưng về phía nguồn ánh sáng, khiến cho phần trước bị tối đi.
sấp mặt
Phải nằm úp mặt xuống đất hoặc một bề mặt nào đó, thường do bị ngã hoặc chịu tác động mạnh.
sấp ngửa
Lối chơi đánh bạc truyền thống, trong đó người chơi đoán mặt đồng tiền khi gieo úp trong bát là sấp hay ngửa để ăn tiền.
sấy
Làm cho khô bằng cách sử dụng khí nóng.
sấy tóc
Dụng cụ điện dùng để làm khô và tạo kiểu tóc bằng khí nóng.
sầm
(vẻ mặt) bỗng nhiên mất tươi, trở nên nặng nề và có vẻ tối lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.