sấp ngửa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sấp ngửa (Danh từ)

Lối chơi đánh bạc truyền thống, trong đó người chơi đoán mặt đồng tiền khi gieo úp trong bát là sấp hay ngửa để ăn tiền.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi sấp ngửa rất hấp dẫn trong các dịp lễ hội."
  • 2."Nhiều người tham gia sấp ngửa để thử vận may."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sấp ngửa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Miêu tả dáng vẻ vội vàng, tất tả của người nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghe tin dữ, sấp ngửa chạy về."
  • 2."Trong lúc vội vàng, cô ấy lấm lem và sấp ngửa đi lại."

Lưu ý khi sử dụng "sấp ngửa"

Lưu ý về tính từ

"sấp ngửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sấp ngửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sấp ngửa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sấp ngửa"

sấp ngửa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lối chơi đánh bạc truyền thống, trong đó người chơi đoán mặt đồng tiền khi gieo úp trong bát là sấp hay ngửa để ăn tiền. Ví dụ: "Chơi sấp ngửa rất hấp dẫn trong các dịp lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này