sâu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sâu (Danh từ)

Dạng ấu trùng của sâu bọ, thường gây hại cho cây cối.

Ví dụ (3)
  • 1."Sâu cắn lúa."
  • 2."Con sâu làm rầu nồi canh (tng)."
  • 3."Năm nay mùa màng thất thu vì sâu bệnh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sâu (Tính từ)

Bị sâu ăn, hoặc bị hư hỏng tương tự như khi bị sâu đục.

Ví dụ (4)
  • 1."Mía sâu."
  • 2."Nhổ răng sâu."
  • 3."Đầu có nhiều tóc sâu."
  • 4."Cây cà chua trong vườn bị sâu ăn."
3
Tính từ

Nghĩa 3: sâu (Tính từ)

Đạt đến độ sâu của một trạng thái nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấc ngủ sâu."
  • 2."Hôn mê sâu."
  • 3."Suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "sâu"

Lưu ý về tính từ

"sâu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sâu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sâu"

sâu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Dạng ấu trùng của sâu bọ, thường gây hại cho cây cối. Ví dụ: "Sâu cắn lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này