sâu bọ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sâu bọ (Danh từ)
Những loài động vật không có xương sống, thường có thân mềm, thường sống dưới đất hoặc trên cây, có thể gây hại cho cây trồng.
- 1."Trên vườn rau có nhiều sâu bọ, mình cần phun thuốc bảo vệ thực vật."
- 2."Mẹ thường dặn tôi không nên chạm vào sâu bọ vì chúng có thể gây dị ứng."
- 3."Mỗi lần đi dạo trong công viên, tôi thường thấy sâu bọ bò trên cành cây."
Nghĩa 2: sâu bọ (Danh từ)
Những loài côn trùng nhỏ như kiến, gián, hay bọ cánh cứng.
- 1."Đứa trẻ đang quan sát tổ kiến và những con sâu bọ xung quanh."
- 2."Trong nhà có nhiều sâu bọ, nên tôi phải dọn dẹp thật kỹ để không bị ảnh hưởng."
- 3."Chúng ta cần tìm cách tiêu diệt sâu bọ trước khi chúng sinh sôi nảy nở."
Lưu ý khi sử dụng "sâu bọ"
Lưu ý về danh từ
"sâu bọ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sâu bọ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sâu bọ"
sâu bọ là danh từ trong tiếng Việt. Những loài động vật không có xương sống, thường có thân mềm, thường sống dưới đất hoặc trên cây, có thể gây hại cho cây trồng. Ví dụ: "Trên vườn rau có nhiều sâu bọ, mình cần phun thuốc bảo vệ thực vật."
Từ liên quan
sân vận động
Sân rộng được xây dựng theo tiêu chuẩn nhất định dùng cho việc luyện tập và thi đấu thể dục, thể thao.
sâu
Dạng ấu trùng của sâu bọ, thường gây hại cho cây cối.
sâu bệnh
Sâu bệnh là những loại sâu hoặc bệnh lý gây hại cho cây cối, ảnh hưởng đến sự phát triển và năng suất của thực vật.
sâu cay
Đau đớn hoặc gây cảm giác đau thấu xương.
sâu cuốn lá
Sâu hại lá cây, thường sử dụng tơ để cuốn lá lại làm tổ.
sâu cắn gié
Sâu màu nâu có cánh với hai vệt tròn, chuyên ăn gốc bông lúa và lá lúa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.