sân vận động

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sân vận động (Danh từ)

Sân rộng được xây dựng theo tiêu chuẩn nhất định dùng cho việc luyện tập và thi đấu thể dục, thể thao.

Ví dụ (2)
  • 1."Sân vận động quốc gia Mỹ Đình là nơi diễn ra nhiều sự kiện thể thao lớn."
  • 2."Hôm nay, cả gia đình tôi đã đến sân vận động để xem trận bóng đá giữa hai đội yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "sân vận động"

Lưu ý về danh từ

"sân vận động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sân vận động"

sân vận động là danh từ trong tiếng Việt. Sân rộng được xây dựng theo tiêu chuẩn nhất định dùng cho việc luyện tập và thi đấu thể dục, thể thao. Ví dụ: "Sân vận động quốc gia Mỹ Đình là nơi diễn ra nhiều sự kiện thể thao lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này