sát thương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sát thương (Động từ)

Hành động giết chết hoặc làm bị thương ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Mìn sát thương."
  • 2."Hạn chế gây sát thương."
  • 3."Cách xử lý này có thể sát thương đối phương trong trận chiến."
  • 4."Chiến dịch nhằm giảm thiểu sát thương do thiên tai gây ra."

Lưu ý khi sử dụng "sát thương"

Lưu ý về động từ

"sát thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sát thương"

sát thương là động từ trong tiếng Việt. Hành động giết chết hoặc làm bị thương ai đó. Ví dụ: "Mìn sát thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này