sát sàn sạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sát sàn sạt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) gần gũi đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít, không hề chệch choạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính sát sàn sạt trong những phép tính của anh ấy rất ấn tượng."
  • 2.""Chiếc phản lực trinh sát (...) là sát sàn sạt mái ngói những ngôi nhà (...)""

Lưu ý khi sử dụng "sát sàn sạt"

Lưu ý về tính từ

"sát sàn sạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sát sàn sạt"

sát sàn sạt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) gần gũi đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít, không hề chệch choạc. Ví dụ: "Tính sát sàn sạt trong những phép tính của anh ấy rất ấn tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này