sát sàn sạt
Định nghĩa
Nghĩa 1: sát sàn sạt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) gần gũi đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít, không hề chệch choạc.
- 1."Tính sát sàn sạt trong những phép tính của anh ấy rất ấn tượng."
- 2.""Chiếc phản lực trinh sát (...) là sát sàn sạt mái ngói những ngôi nhà (...)""
Lưu ý khi sử dụng "sát sàn sạt"
Lưu ý về tính từ
"sát sàn sạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sát sàn sạt"
sát sàn sạt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) gần gũi đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít, không hề chệch choạc. Ví dụ: "Tính sát sàn sạt trong những phép tính của anh ấy rất ấn tượng."
Từ liên quan
sát phạt
Hành động tấn công, tiêu diệt một cách mạnh mẽ, khốc liệt.
sát sao
Gần gũi và tỉ mỉ, thường dùng để chỉ sự cẩn thận trong việc làm hoặc kiểm tra.
sát sinh
Hành động giết súc vật để lấy thịt.
sát sườn
(Khẩu ngữ) có mối quan hệ trực tiếp đến lợi ích cá nhân.
sát sạt
Rất gần gũi, chính xác, không có sự sai lệch nào.
sát thương
Hành động giết chết hoặc làm bị thương ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.