sát sườn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sát sườn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có mối quan hệ trực tiếp đến lợi ích cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyền lợi sát sườn."
  • 2."Các vấn đề sát sườn luôn được mọi người quan tâm."
  • 3."Anh ấy chỉ tập trung vào những lợi ích sát sườn của dự án."

Lưu ý khi sử dụng "sát sườn"

Lưu ý về tính từ

"sát sườn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sát sườn"

sát sườn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có mối quan hệ trực tiếp đến lợi ích cá nhân. Ví dụ: "Quyền lợi sát sườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này