sát sạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sát sạt (Tính từ)

Rất gần gũi, chính xác, không có sự sai lệch nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự trù sát sạt, không thừa cũng không thiếu."
  • 2."Tôi đã làm bài kiểm tra này sát sạt nên điểm cao."
  • 3."Dự đoán thời tiết hôm nay rất sát sạt, trời sẽ không mưa."

Lưu ý khi sử dụng "sát sạt"

Lưu ý về tính từ

"sát sạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sát sạt"

sát sạt là tính từ trong tiếng Việt. Rất gần gũi, chính xác, không có sự sai lệch nào. Ví dụ: "Dự trù sát sạt, không thừa cũng không thiếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này