sát thủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sát thủ (Danh từ)

Người thực hiện hành vi giết người.

Ví dụ (3)
  • 1."Truy tìm sát thủ."
  • 2."Cảnh sát đang điều tra vụ án liên quan đến một sát thủ chuyên nghiệp."
  • 3."Hắn ta được xem như một sát thủ xuất sắc trong giới tội phạm."

Lưu ý khi sử dụng "sát thủ"

Lưu ý về danh từ

"sát thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sát thủ"

sát thủ là danh từ trong tiếng Việt. Người thực hiện hành vi giết người. Ví dụ: "Truy tìm sát thủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này