sát thủ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sát thủ (Danh từ)
Người thực hiện hành vi giết người.
- 1."Truy tìm sát thủ."
- 2."Cảnh sát đang điều tra vụ án liên quan đến một sát thủ chuyên nghiệp."
- 3."Hắn ta được xem như một sát thủ xuất sắc trong giới tội phạm."
Lưu ý khi sử dụng "sát thủ"
Lưu ý về danh từ
"sát thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sát thủ"
sát thủ là danh từ trong tiếng Việt. Người thực hiện hành vi giết người. Ví dụ: "Truy tìm sát thủ."
Từ liên quan
sát sườn
(Khẩu ngữ) có mối quan hệ trực tiếp đến lợi ích cá nhân.
sát sạt
Rất gần gũi, chính xác, không có sự sai lệch nào.
sát thương
Hành động giết chết hoặc làm bị thương ai đó.
sát thực
Có nội dung gần gũi với thực tế.
sát trùng
Diệt vi trùng và các loại vi sinh vật có hại.
sáu
Số lượng tương ứng với 6 trong dãy số tự nhiên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.